Bảng giá xe ô tô Hyundai mới nhất tháng 11/2018

Gia Hân (tổng hợp)  - Thứ sáu, 02/11/2018, 19:00 PM
Một số dòng xe của Hyundai phân phối tại thị trường Việt đang được giảm giá trong tháng 11/2018, mời quý độc giả tham khảo:

Giá xe ô tô Hyundai tháng 11/2018 tại thị trường Việt

2759_hyundai-grand-i10-1-1440-1134

Một số dòng xe của Hyundai phân phối tại thị trường Việt đang được giảm giá trong tháng 11/2018, mời quý độc giả tham khảo

Cập nhật bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 11/2018 mới nhất kèm chính sách khuyến mại: Hyundai Grand i10 2018, Accent, Santafe 2018, Elantra 2018, Tucson 2018, Sonata, Solati 16 chỗ... Các mẫu xe của Hyundai hiện được tập đoàn Hyundai Thành Công phân phối độc quyền, chính hãng tại Việt nam.

Bảng giá xe Hyundai tháng 11/2019 được Báo Gia đình Việt Nam cập nhật mới nhất.

(Thông tin và giá xe mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm và chính sách bán hàng của đại lý).

Dòng xe

Động cơ/Hộp số

Công suất /Mô-men xoăn

Giá tháng 10/2018

Giá tháng 11/2018 

Ưu đãi

Santa Fe 5 Chỗ (Máy dầu)

2.2L -6AT

202-227

1085

1085

 

Santa Fe 5 Chỗ (Máy xăng)

2.2L-6AT

176-231

1030

1030

 

Santa Fe 7 Chỗ (Máy dầu tiêu chuẩn)

2.2L-6AT

202-441

970

970

 

Santa Fe 7 Chỗ (Máy xăng tiêu chuẩn)

2.2L-6AT

176-231

908

908

 

Santa Fe 7 Chỗ (Máy dầu đặc biệt)

1.6L-6AT

122-441

1090

1090

 

Santa Fe 7 Chỗ (Máy xăng đặc biệt)

2.4L-6AT

176-231

1040

1040

 

Creta 5 Chỗ (Máy xăng)

1.6L-6AT

122-154

806

806

 

Creta dầu

1.6L - 6AT

127-265

846

846

 

Sonata

2.0L-6AT

157-200

999

---

ngừng bán

Tucson thường

2.0L-6AT

157-194

770

770

 

Tucson đặc biệt

2.0L-6AT

157-194

838

838

 

Tucson Turbo

1.6L-7AT

157-265

892

892

 

Tucson dầu đặc biệt

2.0L-6AT 

185-400

900

900

 

Starex 9 chỗ (Máy xăng)

2.4L-5MT

171-232

863

863

 

Starex 9 chỗ (Máy dầu)

2.4L-5MT

171-232

909

909

 

Elantra

1.6L - MT

 

555

555

 

Elantra

1.6L -AT

 

625

625

 

Elantra

2.0L -AT

 

665

665

 

Elantra Sport

1.6L-7AT

204-265

729

729

xe mới

Avante

1.6L-5MT

-121

532

532

   

Avante

1.6L -4AT

-121

575

575

   

Accent 1.4MT tiêu chuẩn

   

425

425

   

Accent 1.4 MT

   

479

479

   

Accent 1.4 AT

   

499

499

   

Accent 1.4 AT Đặc biệt

   

540

540

   

i30

1.6L-6AT

 

758

758

   

i20 Active

1.4L-6AT

100-133

619

619

   

Grand i10 sedan base

1.2L-5MT

87-122

340

340

   

Grand i10 sedan gia đình 1.2 MT

1.2L-5MT

87-122

390

390

   

Grand i10 hatchback gia đình 1.2 AT

1.2L-4AT

87-122

405

405

   

Grand i10 hatchback base

1.0L-5MT

66-96

315

315

   

Grand i10 hatchback MT

1.0L-5MT

66-96

355

355

   

Grand i10 hatchback AT

1.0L-4AT

66-96

380

380

   

Grand i10 2017 1.2 AT

1.2L - AT

87-122

380

380

   

Grand i10 sedan 1.2 AT

1.2L - AT

87-122

415

415

   

Grand i10 sedan MT Base

1.2L - MT Base

87-122

350

350

   

Solati

   

1080

1060

-20

 

Kona

2.0 AT Base

149 -180

615

615

xe mới

 

Kona

2.0 AT đặc biệt

149-180

675

675

xe mới

 

Kona

1.6 Turbo

177-265

725

725

xe mới

 
               

Chú ý: Đơn vị giá: triệu đồng

 ->Nhu cầu gia đình, nên mua Toyota Wigo hay Hyundai Grand i10?

Xem thêm: Xe ô tô điện 3 bánh của Toyota sắp về thị trường Việt 

Bình luận